正廳

zhèng tīng chánh thính

Hán Việt: chánh thính · Pinyin: zhèng tīng

Tổng quan

chính sảnh: đại sảnh/chính diện sân khấu

Cấu tạo: (chánh) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính sảnh: đại sảnh/chính diện sân khấu
  • Cihui 1. chính sảnh; đại sảnh。正中的大廳。 2. chính diện sân khấu。劇場中樓下正對舞台的部分。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居中的大廳。《水滸傳》第三三回:「花榮見宋江,拜罷,喝叫軍漢接了包裹、朴刀、腰刀,扶住宋江,直到正廳上,便請宋江當中涼床坐了。」《文明小史》第二五回:「等到午牌時分,肚裡餓的耐不得,才看見有人把些演說桌椅向正廳裡,搬了進來。」 2.大陸地區指劇場中樓下正對舞臺的部分。

Eng

  • Cihui 正廳 hèngtīng p.w. 1. main (central) hall M:¹jiān 2. <thea.> stalls