正式
chánh thức
Hán Việt: chánh thức · Pinyin: zhèng shì
Tổng quan
trang trọng | chính thức ách thế đúng — Đúng cách, được nhìn nhận. chính thức chính thức ☆Cách thế đúng — Đúng cách, được nhìn nhận.
Nghĩa
Việt
- Cihui trang trọng | chính thức ách thế đúng — Đúng cách, được nhìn nhận. chính thức chính thức ☆Cách thế đúng — Đúng cách, được nhìn nhận.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.正當的法式。南朝梁.劉勰《文心雕龍.風骨》:「若能確乎正式,使文明以健,則風清骨峻,篇體光華。」 2.合乎一定的常規、標準或程序。如:「正式比賽」。《孽海花》第二五回:「陸軍方面,言、魯、馬、左四路人馬,在平壤和日軍第一次正式開戰,被日軍殺得轍亂旗靡。」 3.法律上稱符合法律規定者為「正式」。如:「正式婚姻」、「非正式婚姻」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 属性词。合乎一般公认的标准的;合乎一定手续的:~比赛|~工作人员|~会谈。
Eng
- CC-CEDICT formal; official
- Cihui formal; official
ja
- JMdict formal|official|regular|proper|legal