正心
chánh tâm
Hán Việt: chánh tâm · Pinyin: zhèng xīn
Tổng quan
chính tâm; lòng ngay thẳng; chí công vô tư
1.谓使人心归向于正。语出《礼记.大学》"欲修其身者,先正其心; 欲正其心者,先诚其意"。 2.公正无私之心。
1.語本《禮記.大學》:「欲脩其身者,先正其心。」使人心歸向於正,為大學八條目之一。漢.董仲舒〈士不遇賦〉:「雖矯情而獲百利兮,復不如正心而歸一善。」 2.公正無私的心。《管子.任法》:「臣有所愛而為私賞之,有所惡而為私罰之,倍其公法,損其正心,專聽其大臣者,危主也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 正心 hèngxīn* a.t. rectification of oneself
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.語本《禮記.大學》:「欲脩其身者,先正其心。」使人心歸向於正,為大學八條目之一。漢.董仲舒〈士不遇賦〉:「雖矯情而獲百利兮,復不如正心而歸一善。」 2.公正無私的心。《管子.任法》:「臣有所愛而為私賞之,有所惡而為私罰之,倍其公法,損其正心,專聽其大臣者,危主也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓使人心归向于正。语出《礼记.大学》"欲修其身者,先正其心; 欲正其心者,先诚其意"。 2.公正无私之心。
- Kaggle Zh-Vi orthocore
Eng
- Cihui 正心 hèngxīn* a.t. rectification of oneself
other
- Nguồn khác Lòng dạ ngay thẳng tốt đẹp
- Nguồn khác Làm lòng mình được ngay thẳng tốt đẹp