正意

zhèng yì chánh ý

Hán Việt: chánh ý · Pinyin: zhèng yì

Tổng quan

sense (trong DNA) chính ý (術語)意無邪念也。無量壽經曰:「正心正意齋戒清淨。」☸

Cấu tạo: (chánh) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sense (trong DNA) chính ý (術語)意無邪念也。無量壽經曰:「正心正意齋戒清淨。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 真正的意圖。元.無名氏《隔江鬥智》第一折:「俺那裡是與他結親,正意則要圖他荊州。」元.無名氏《劉弘嫁婢》第一折:「我幾曾圖利息?我正意的那我則是賑人之貧波周人之急。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯正的心志; 原意;本意; 主要的意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纯正的心志。 2.原意;本意。 3.主要的意思。

Eng

  • CC-CEDICT sense (in DNA)
  • Cihui sense (in DNA)

ja

  • JMdict correct meaning|original meaning|true heart