正房

zhèng fáng chánh phòng

Hán Việt: chánh phòng · Pinyin: zhèng fáng

Tổng quan

tòa nhà chính (trong một ngôi nhà truyền thống) | vợ cả

Cấu tạo: (chánh) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tòa nhà chính (trong một ngôi nhà truyền thống) | vợ cả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳統合院建築中,位置在正面的房間。《兒女英雄傳》第四回:「對著照壁正中,一帶正房。東西兩路配房。」也稱為「上房」。 2.正室,指元配妻子。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第四出》:「主門下不是正房生。」《喻世明言.卷一.蔣興哥重會珍珠衫》:「這平氏到是明媒正娶,又且平氏年長一歲,讓平氏為正房。」也稱為「正妻」、「正室」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 整幢房子里位置在正中的房间。与厢房相对; 正妻。俗称大老婆。对偏房而言。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.整幢房子里位置在正中的房间。与厢房相对。 2.正妻。俗称大老婆。对偏房而言。

Eng

  • CC-CEDICT central building (in a traditional house)|primary wife
  • Cihui central building (in a traditional house); primary wife