正手
chánh thủ
Hán Việt: chánh thủ · Pinyin: zhèng shǒu
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指两人或多人同做一事时,其中主要的当事者; 做事时常用的一只手。通常谓右手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指两人或多人同做一事时,其中主要的当事者。 2.做事时常用的一只手。通常谓右手。
Eng
- Cihui 正手 hèngshǒu n. <sport> forehand