正报
chánh báo
Hán Việt: chánh báo
Tổng quan
chính báo (術語)二報之一。又曰正果。有情之自心也。是為依過去業因而感得之果報正體,故曰正報。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui chính báo (術語)二報之一。又曰正果。有情之自心也。是為依過去業因而感得之果報正體,故曰正報。☸
Hán Việt: chánh báo
chính báo (術語)二報之一。又曰正果。有情之自心也。是為依過去業因而感得之果報正體,故曰正報。☸