正授 chánh thụ Hán Việt: chánh thụ Tổng quan Cấu tạo: 正 (chánh) + 授 (thụ)Hán Việtchánh thụCấu tạo正 + 授 · chánh + thụ nghĩa thành phần: chánh + thụ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 任命,授與實職。唐.元稹〈處分幽州德音〉:「管內州縣官吏肅存古等二百餘人,悉是劉總選任材能,久令假攝,並與正授,用獎勤勞。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第二折:「官拜龍圖閣待制學士,正授開封府府尹。」