正方

zhèng fāng chánh phương

Hán Việt: chánh phương · Pinyin: zhèng fāng

Tổng quan

bên ủng hộ cho đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức) 1. vuông。呈正方形或立方體的。 正方盒子 hộp vuông 2. bên tán thành; bên đồng ý。指辯論中對某一論斷持贊成意見的一方(跟'反方'相對)。

Cấu tạo: (chánh) + (phương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bên ủng hộ cho đề xuất (trong một cuộc tranh luận chính thức) 1. vuông。呈正方形或立方體的。 正方盒子 hộp vuông 2. bên tán thành; bên đồng ý。指辯論中對某一論斷持贊成意見的一方(跟'反方'相對)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正其方向。《禮記.曲禮上》:「立必正方,不傾聽。」 2.四邊、四角皆相等的方形。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 属性词。呈正方形或立方体的:~盒子。

Eng

  • CC-CEDICT the side in favor of the proposition (in a formal debate)
  • Cihui 正方 hèngfāng* n. square ◆v.o. adjust to the right course

ja

  • JMdict square