正旦

zhèng dàn chánh đán

Hán Việt: chánh đán · Pinyin: zhèng dàn

Tổng quan

vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc gày đầu năm, tức Nguyên đán. chính đán chính đán ☆Ngày đầu năm, tức Nguyên đán. 書 ngày mùng một tháng giêng; mùng một tết。農曆正月初一日。 chính đán (tên gọi cũ của vai thanh y trong hí kịch của Trung Quốc.)。戲曲角色行當,青衣的舊稱,有些地方劇種里還用這個名稱。

Cấu tạo: (chánh) + (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vai nữ chính trong kinh kịch Trung Quốc gày đầu năm, tức Nguyên đán. chính đán chính đán ☆Ngày đầu năm, tức Nguyên đán. 書 ngày mùng một tháng giêng; mùng một tết。農曆正月初一日。 chính đán (tên gọi cũ của vai thanh y trong hí kịch của Trung Quốc.)。戲曲角色行當,青衣的舊稱,有些地方劇種里還用這個名稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農曆正月一日。《後漢書.卷六七.黨錮傳.陳翔傳》:「時正旦朝賀,大將軍梁冀威儀不整,(翔)奏冀恃貴不敬,請收案罪,時人奇之。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 元雜劇角色之一。扮演劇中主要女性人物。元.馬致遠《漢宮秋》第一折:「正旦扮王嬙引二宮女上詩云。」《儒林外史》第五三回:「他公公在臨春班做正旦,小時也是極有名頭的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲脚色行当。旦行的一支。在元杂剧中,指旦中的正角,即剧中的主要女性角色。近代戏曲中,主要扮演举止端庄的中青年女子,表演上重唱功。如《秦香莲》中的秦香莲、《武家坡》中的王宝钏等。因常穿青素(黑色)褶子,故又称青衣”。

Eng

  • CC-CEDICT starring female role in a Chinese opera
  • Cihui starring female role in a Chinese opera