正月

zhēng yuèchánh nguyệt

Hán Việt: chánh nguyệt · Pinyin: zhēng yuè

Tổng quan

Tháng Giêng âm lịch

新华 · Tân Hoa Đại lục

农历一年的第一个月。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.農曆每年的第一個月。如農諺:「正月裡,夜兩好; 二月裡,夜兩寶。」也稱為「夏正」。 2.《詩經.小雅》的篇名。共一三章。根據〈詩序〉:「正月,大夫刺幽王也。」或亦指傷時之詩。首章二句為:「正月繁霜,我心憂傷。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 月 (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tháng giêng
  • VietPhrases tháng 1; tháng một
  • Biên soạn 正月 hēngyuè* n. first month of the lunar year

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.農曆每年的第一個月。如農諺:「正月裡,夜兩好; 二月裡,夜兩寶。」也稱為「夏正」。 2.《詩經.小雅》的篇名。共一三章。根據〈詩序〉:「正月,大夫刺幽王也。」或亦指傷時之詩。首章二句為:「正月繁霜,我心憂傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 农历一年的第一个月。

Eng

  • JMdict New Year (esp. first three days)
  • JMdict first month of the year
  • JMdict January
  • Cihui first month of the lunar year

Đức

  • Handedict der erste Monat

ja

  • JMdict 正月(しょうがつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

正月初一 · 月下 · 月中 · 月事 · 月亏 · 月亮 · 月令 · 月份