正朔

zhēng shuò chánh sóc

Hán Việt: chánh sóc · Pinyin: zhēng shuò

Tổng quan

ngày mồng một tháng giêng âm lịch | (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành gày một tháng giêng âm lịch. chính sóc chính sóc ☆Ngày một tháng giêng âm lịch.

Cấu tạo: (chánh) + (sóc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngày mồng một tháng giêng âm lịch | (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành gày một tháng giêng âm lịch. chính sóc chính sóc ☆Ngày một tháng giêng âm lịch.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.農曆正月一日。 2.古代改朝換代時新立帝王頒行的新曆法,後亦泛指曆法。《史記.卷一三○.太史公自序》:「漢興五世,隆在建元,外攘夷狄,內脩法度,封禪,改正朔,易服色。」《二刻拍案驚奇》卷六:「士誠原沒有統一之志,只此局面已自滿足,也要休兵。因遂通款元朝,奉其正朔,封為王爵,各守封疆。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一年的第一天正朔朝会于庙。

Eng

  • CC-CEDICT first day of the first lunar month|(old) calendar promulgated by the first emperor of a dynasty
  • Cihui first day of the first lunar month; (old) calendar promulgated by the first emperor of a dynasty

ja

  • JMdict beginning of the month or the year|New Year's Day|the calendar