正果

zhèng guǒ chánh quả

Hán Việt: chánh quả · Pinyin: zhèng guǒ

Tổng quan

iếng nhà Phật, chỉ sự thành tựu của người tu hành đã chính ngộ đạo pháp. chính quả chính quả ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự thành tựu của người tu hành đã chính ngộ đạo pháp. chính quả (術語)學佛之人,精修有得,謂之證果。別於外道,故曰正果。果者,喻如果之成熟也。☸ chính quả (Phật giáo gọi những người tu hành đắc đạo)。佛教把修行得道叫做成正果。

Cấu tạo: (chánh) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng nhà Phật, chỉ sự thành tựu của người tu hành đã chính ngộ đạo pháp. chính quả chính quả ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự thành tựu của người tu hành đã chính ngộ đạo pháp. chính quả (術語)學佛之人,精修有得,謂之證果。別於外道,故曰正果。果者,喻如果之成熟也。☸ chính quả (Phật giáo gọi những người tu hành đắc đạo)。佛教把修行得…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 修行者證道,獲得成就,稱為「正果」。後比喻美好的結局。《初刻拍案驚奇》卷一二:「誰知是老大一段姻縁,幾乎把女子一生斷送了!還虧得後來成了正果。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。指修行得道。因与外道的修炼有正邪之分,故称。多比喻好的、正经的归宿修成正果|得成正果|终归正果。

Eng

  • Cihui 正果 zhèngguǒ* n. <Budd.> rebirth as a human/animal/etc. depending upon one's actions in a former life