正正堂堂
chánh chánh đường đường
Hán Việt: chánh chánh đường đường · Pinyin: zhèng zhèng táng táng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指軍容整齊,陣容浩大。語本《孫子.軍爭》:「無要正正之旗,勿擊堂堂之陳,此治變者也。」後指正大光明。《兒女英雄傳》第三○回:「人家的話正正堂堂,料著一時駁不倒,便說道:『言之有理。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 本指正正的旗号,堂堂的阵容。现形容正大光明。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容正大光明。