正殿

zhèng diàn chánh điện

Hán Việt: chánh điện · Pinyin: zhèng diàn

Tổng quan

chính điện của chùa Phật giáo

Cấu tạo: (chánh) + 殿 (điện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính điện của chùa Phật giáo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宮殿或廟宇等建築,位置在中間的主要殿堂。《文選.司馬相如.長門賦》:「正殿塊以造天兮,鬱並起而穹崇。」《紅樓夢》第一七、一八回:「這是正殿了。只是太富麗了些。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宫殿或庙宇里位置在中间的主殿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宫殿或庙宇里位置在中间的主殿。

Eng

  • CC-CEDICT main hall of a Buddhist temple
  • Cihui main hall of a Buddhist temple

ja

  • JMdict main temple|main building of a shrine|alternate name for the Shishiden|Hall for State Ceremonies|central building of a palace