正澄

chánh trừng

Hán Việt: chánh trừng

Tổng quan

CHÍNH TRỪNG (1274-1339) Thiền sư đời Nguyên, họ Lưu, hiệu Thanh Chuyết, người xứ Liên Giang, Phúc Châu (nay thuộc Phúc Kiến) Trung Quốc. Tác phẩm: Lược Thuật Lâm Tế Tông Tăng Đoàn Sinh Hoạt Chi Đại Giám Thanh Quy, ngữ lục 7 quyển.

Cấu tạo: (chánh) + (trừng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui CHÍNH TRỪNG (1274-1339) Thiền sư đời Nguyên, họ Lưu, hiệu Thanh Chuyết, người xứ Liên Giang, Phúc Châu (nay thuộc Phúc Kiến) Trung Quốc. Tác phẩm: Lược Thuật Lâm Tế Tông Tăng Đoàn Sinh Hoạt Chi Đại Giám Thanh Quy, ngữ lục 7 quyển.