正片

zhèng piàn chánh phiến

Hán Việt: chánh phiến · Pinyin: zhèng piàn

Tổng quan

giấy tráng phim: giấy rửa phim/phim gốc/phim chính/phim chiếu chính

Cấu tạo: (chánh) + (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy tráng phim: giấy rửa phim/phim gốc/phim chính/phim chiếu chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.印製幻燈片、影片拷貝、照片用的感光材料的總稱。使用這種感光材料,可將底片上的負像畫面複印成正畫面,其明暗或彩色與被攝體相同。 2.電影放映時的主要影片,旨在區別加映的短片。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 经过晒印带有图象的照相纸; 电影放映时的主要影片。区别于加映的短片; 即拷贝。以拍摄的电影底片洗印出来供放映用的胶片。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.经过晒印带有图象的照相纸。 2.电影放映时的主要影片。区别于加映的短片。 3.即拷贝。以拍摄的电影底片洗印出来供放映用的胶片。

Eng

  • Cihui 正片 hèngpiàn* n. 1. (photo) positive 2. (film) copy 3. feature film