正眼

zhèng yǎn chánh nhãn

Hán Việt: chánh nhãn · Pinyin: zhèng yǎn

Tổng quan

nhìn trực diện (bằng mắt) | (nhìn ai đó) vào mắt

Cấu tạo: (chánh) + (nhãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn trực diện (bằng mắt) | (nhìn ai đó) vào mắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 目光直視,表示尊重或重視。《紅樓夢》第三五回:「玉釧兒滿臉怒色,正眼也不看寶玉。」《文明小史》第四七回:「勞航芥想搭訕著同他說話,無奈張媛媛連正眼亦不睬他。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 端正的眼神,是一种重视或尊重的表情:他从不拿~看我。

Eng

  • CC-CEDICT facing directly (with one's eyes)|(to look sb) in the eyes
  • Cihui facing directly (with one's eyes); (to look sb) in the eyes

ja

  • JMdict holding one's sword pointing towards the opponent's eyes (kendo stance)|warm, welcoming eyes