正自

chánh tự

Hán Việt: chánh tự

Tổng quan

đang: đang tự

Cấu tạo: (chánh) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đang: đang tự

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 只是、卻是。《晉書.卷八○.列傳.王羲之》:「知言不必用,或取怨執政,然當情慨所在,正自不能不盡懷極言。」南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「周侯中坐而歎曰:『風景不殊,正自有山河之異。』」