正覺
chánh giác
Hán Việt: chánh giác
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui chính giác (術語)梵語三菩提Sambodhi,此譯正覺。如來之實智,名為正覺。證語。一切諸法之真正覺智也。故成佛曰成正覺。法華玄贊二曰:「三云正,菩提云覺。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛陀。《阿毗達磨俱舍論》卷二三:「聲聞種性,暖頂已生,容可轉成無上正覺。」
Eng
- Cihui 正覺 zhèngjué n. <Budd.> 1. real awakening to truth 2. become a Buddha