正覺
chánh giác
Hán Việt: chánh giác
Tổng quan
佛陀。《阿毗達磨俱舍論》卷二三:「聲聞種性,暖頂已生,容可轉成無上正覺。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 正覺 zhèngjué n. <Budd.> 1. real awakening to truth 2. become a Buddha
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 佛陀。《阿毗達磨俱舍論》卷二三:「聲聞種性,暖頂已生,容可轉成無上正覺。」
Eng
- Cihui 正覺 zhèngjué n. <Budd.> 1. real awakening to truth 2. become a Buddha
other
- Nguồn khác (1091-1157) Thiền tăng đời Tống, họ Lý, tự Hoằng Trí, người xứ Thấp Châu (nay là huyện Thấp, tỉnh Sơn Tây), Trung Quốc, nối pháp Thiền sư Đan Hà Tử Thuần
- Nguồn khác Tác phẩm: Thiên Đồng Bách Tắc Tụng Cổ, Hoằng Trí quảng lục 9 quyển, Hoằng Trí Giác Thiền sư ngữ lục 4 quyển, Hoằng Trí Hòa thượng ngữ yếu 1 quyển
- Nguồn khác Img: chinh_giac_to_hoang_tri_chanh_giac
- Nguồn khác png Tổ Hoàng Trí Chính Giác