正觉

chánh giác

Hán Việt: chánh giác

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛陀。《阿毗達磨俱舍論》卷二三:「聲聞種性,暖頂已生,容可轉成無上正覺。」

Cấu tạo: 正 (chánh) + 覺 (giác)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 正覺 zhèngjué n. <Budd.> 1. real awakening to truth 2. become a Buddha

Eng

  • Cihui 正覺 zhèngjué n. <Budd.> 1. real awakening to truth 2. become a Buddha
  • Tần suất từ 正覺 zhèngjué n. <Budd.> 1. real awakening to truth 2. become a Buddha

Từ liên quan

Gần nghĩa

正业 · 正中 · 正主 · 正义 · 正书 · 正事 · 正交 · 正人