正話

zhèng huà chánh thoại

Hán Việt: chánh thoại · Pinyin: zhèng huà

Tổng quan

Cấu tạo: (chánh) + (thoại)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正經話。《水滸傳》第二四回:「我和你說正話,休要取笑。」 2.話本中的主要故事。相對於入話而言。《二刻拍案驚奇》卷二五:「先說此一段做個笑本,小子的正話,也說著一個新婚人家。」

Eng

  • Cihui 正話 hènghuà* n. 1. main body/segment (in cross-talk) 2. serious words 3. what one really means