正該
chánh cai
Hán Việt: chánh cai
Tổng quan
phải nên
Nghĩa
Việt
- Cihui phải nên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 表示理所當然。如:「正該如此」。《儒林外史》第三九回:「像長兄有這樣品貌材藝,又有這般義氣肝膽,正該出來替朝廷效力。」
Eng
- Cihui 正該 hènggāi* aux. should; must; it is proper to