正语

chánh ngữ

Hán Việt: chánh ngữ

Tổng quan

chính ngữ (術語)八正道之一。遠離一切虛妄不實之語也。☸

Cấu tạo: (chánh) + (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính ngữ (術語)八正道之一。遠離一切虛妄不實之語也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。八正道的第三支。不作一切非理的言談,即說真實語,不撒謊、不搬弄是非、不口出惡言及說好聽而無意義的話。《雜阿含經》卷二八:「有謂八聖道:正見、正志、正語、正業、正命、正方便、正念、正定。」