正身

zhèng shēn chánh thân

Hán Việt: chánh thân · Pinyin: zhèng shēn

Tổng quan

chính bản thân; đích thị người đó (không phải giả mạo hoặc thay thế.)。指確是本人(並非冒名頂替的人)。 驗明正身 xét rõ đúng là người đó.

Cấu tạo: (chánh) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chính bản thân; đích thị người đó (không phải giả mạo hoặc thay thế.)。指確是本人(並非冒名頂替的人)。 驗明正身 xét rõ đúng là người đó.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.修身。《文選.班昭.東征賦》:「正身履道,以俟時兮。」《儒林外史》第七回:「正身以俟時,守己而律物。」 2.確係本人,相對於替身而言。唐.杜佑《通典.卷一七.選舉五.雜論議中》:「入試非正身十有三四,赴官非正身十有二三。」《福惠全書.卷二.蒞任部.出堂規》:「聽差各役,俱要正身伺候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 修身;修正自身正身行义|君子正身以俟; 谓确系本人验明正身|缉捕正身。
  • Tân Hoa Tự Điển ①修身;修正自身正身行义|君子正身以俟。②谓确系本人验明正身|缉捕正身。

Eng

  • Cihui 正身 hèngshēn* n. 1. one's own/real person 2. in person; not by proxy 3. identity

ja

  • JMdict the real person|said person|real thing|genuine article