正鋒

zhèng fēng chánh phong

Hán Việt: chánh phong · Pinyin: zhèng fēng

Tổng quan

tấn công trực diện (chuyển động bút vẽ trong hội hoạ)

Cấu tạo: (chánh) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tấn công trực diện (chuyển động bút vẽ trong hội hoạ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種運筆方式。使用毛筆書寫時,無論如何運轉,筆鋒保持在筆畫的中間。也稱為「中鋒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中锋。指用毛笔写字﹑作画时,将笔的主锋保持在笔画正中,与"偏锋"相对。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中锋。指用毛笔写字﹑作画时,将笔的主锋保持在笔画正中,与"偏锋"相对。

Eng

  • CC-CEDICT (calligraphy) technique in which the shaft of the brush is kept upright, so that the tip of the brush runs along the center of the stroke (cf. 側鋒|侧锋[ce4 feng1] and 偏鋒|偏锋[pian1 feng1])
  • Cihui (calligraphy) technique in which the shaft of the brush is kept upright, so that the tip of the brush runs along the center of the stroke (cf. 側鋒|侧锋 and 偏鋒|偏锋)