正音

zhèng yīn chánh âm

Hán Việt: chánh âm · Pinyin: zhèng yīn

Tổng quan

phát âm chuẩn | sửa phát âm cho ai đó

Cấu tạo: (chánh) + (âm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phát âm chuẩn | sửa phát âm cho ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.雅正的樂聲。《淮南子.天文》:「姑洗生應鐘,比於正音,故為和。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.樂府》:「邇及元成,稍廣淫樂,正音乖俗,其難也如此。」 2.標準音。 3.矯正讀音的錯誤。《南史.卷四七.胡諧之傳》:「帝問曰:『卿家人語音已正未?』諧之答曰:『宮人少,臣家人多,非唯不能得正音,遂使宮人頓成傒語。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纯正的乐声;雅正的乐声; 指雅正之诗什; 标准语音; 字的本音。区别于借读音和转读音; 矫正语音。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纯正的乐声;雅正的乐声。 2.指雅正之诗什。 3.标准语音。 4.字的本音。区别于借读音和转读音。 5.矫正语音。

Eng

  • CC-CEDICT standard pronunciation|to correct sb's pronunciation
  • Cihui standard pronunciation; to correct sb's pronunciation

ja

  • JMdict correct Chinese (on) pronunciation of a character