正題

zhèng tí chánh đề

Hán Việt: chánh đề · Pinyin: zhèng tí

Tổng quan

chính đề: chủ đề/đề chính/đề tài chính

Cấu tạo: (chánh) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ đề; đề chính; đề tài chính。說話或寫文章的主要題目;中心內容。 轉入正題 đi vào đề tài chính 離開正題 xa rời chủ đề
  • Cihui chính đề: chủ đề/đề chính/đề tài chính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 主題、中心內容。如:「各位與會代表,請不要把話扯遠了,趕快轉回正題討論要緊!」《二十年目睹之怪現狀》第八八回:「芬臣見他說了半天,仍然不曾說到正題上去,忍耐不住。因問道:『大人今天約到此地,想是有甚正事賜教!』」

Eng

  • Cihui 正題 hèngtí n. 1. main topic 2. <phil.> thesis