正體

zhèng tǐ chánh thể

Hán Việt: chánh thể · Pinyin: zhèng tǐ

Tổng quan

dạng chuẩn (của một chữ Hán) | kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng) | phong cách in (khác với chữ thảo) | (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ không giản thể)

Cấu tạo: (chánh) + (thể)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dạng chuẩn (của một chữ Hán) | kiểu chữ thường (khác với in đậm hoặc nghiêng) | phong cách in (khác với chữ thảo) | (Đài Loan) chữ phồn thể (tức là chữ không giản thể)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主體、本體。《漢書.卷九七.外戚傳下.孝成許皇后傳》:「夫以陰而侵陽,虧其正體,是非下陵上,妻乘夫,賤踰貴之變與?」 2.文字的標準字體,對別體、異體而言。 3.大陸地區用語:(1)指規範的漢字字體。(2)指拼音文字的印刷體。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 主体,本体; 旧指承宗的嫡长子; 犹正统; 正统的体式; 正楷字; 规范的汉字字形; 拼音文字的印刷体。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.主体,本体。 2.旧指承宗的嫡长子。 3.犹正统。 4.正统的体式。 5.正楷字。 6.规范的汉字字形。 7.拼音文字的印刷体。

Eng

  • CC-CEDICT standard form (of a Chinese character)|plain font style (as opposed to bold or italic)|printed style (as opposed to cursive)|(Tw) traditional (i.e. unsimplified) characters
  • Cihui standard form (of a Chinese character); plain font style (as opposed to bold or italic); printed style (as opposed to cursive); (Tw) traditional (i.e. unsimplified) characters

ja

  • JMdict true character|true form|true colors|identity|truth (of a mystery, phenomenon, etc.)