此刻
thử khắc
Hán Việt: thử khắc · Pinyin: cǐ kè
Tổng quan
lúc này; bây giờ; giờ đây; ngày nay; hiện nay. bây giờ cơn bão đã qua, tàu thuyền có thể ra khơi ngay được
这时候:~台风已过,轮船即将起航。
現在。《紅樓夢》第五七回:「比如你姐妹兩個的婚姻,此刻也不知在眼前,也不知在山南海北呢?」《老殘遊記》第七回:「我此刻正寫一長函致莊宮保,託姚雲翁轉呈,為細述玉太尊政績的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui khoảnh khắc này
- Cihui bây giờ
- Cihui hiện tại
- Biên soạn this moment; now; at present
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 現在。《紅樓夢》第五七回:「比如你姐妹兩個的婚姻,此刻也不知在眼前,也不知在山南海北呢?」《老殘遊記》第七回:「我此刻正寫一長函致莊宮保,託姚雲翁轉呈,為細述玉太尊政績的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 这时候:~台风已过,轮船即将起航。
- Kaggle Zh-Vi at the moment
Eng
- Cihui this moment; now; at present