此舉
thử cử
Hán Việt: thử cử
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 這項舉動。如:「此舉攸關公司存亡,懇請全體同仁共體時艱,同舟共濟。」《舊唐書.卷六七.列傳.李靖》:「今若攻其城柵,乃是出其不意,滅賊之機,唯在此舉。」
Eng
- Cihui 此舉 ǐjǔ n. this action/undertaking/move
Hán Việt: thử cử