此間
thử gian
Hán Việt: thử gian · Pinyin: cǐ jiān
Tổng quan
ở đây | nơi này nơi đây; ở đây; nơi này。指自己所在的地方;此地。 此間天氣漸暖,油菜花已經盛開。 ở nơi đây thời tiết ấm dần lên, hoa đã nở rộ.
Nghĩa
Việt
- Cihui ở đây | nơi này nơi đây; ở đây; nơi này。指自己所在的地方;此地。 此間天氣漸暖,油菜花已經盛開。 ở nơi đây thời tiết ấm dần lên, hoa đã nở rộ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 此地。《西遊記》第一一回:「臣已知之,故來此間候接。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 这里,此地。
- Tân Hoa Tự Điển 1.这里,此地。
Eng
- CC-CEDICT here|this place
- Cihui here; this place
ja
- JMdict the other day|lately|recently