步伐
bộ phạt
Hán Việt: bộ phạt · Pinyin: bù fá
Tổng quan
nhịp bước; nhịp chân; nhịp đi; tiến độ. 步伐整齊 nhịp bước chỉnh tề 努力加快現代化建設的步伐 ra sức tăng nhanh tiến độ xây dựng hiện đại hoá
指队伍操练时脚步的大小快慢:~整齐; 行走的步子:矫健的~; 比喻事物进行的速度:要加快经济建设的~。
步,軍隊行進; 伐,以兵器擊刺。「步伐」泛指隊伍行進的腳步。《文明小史》第五六回:「行列十分整肅,步伐十分整齊。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Tiến đánh (nói về quân đội).; March tháng ba, (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian...); bước đi (hành quân), (nghĩa bóng) sự tiến triển, sự trôi đi, hành khúc, khúc quân hành, cho (quân đội...) diễu hành, đưa đi, bắt đi, đi, bước đều; diễu hành, (quân sự) hành quân, bước đi, bỏ đi, bước đi, đi ra, diễu hành qua, bờ cõi, biên giới biên thuỳ, giáp giới, ở sát bờ cõi, ở tiếp biên giới bước, bước đi; bước khiêu vũ, bậc lên xuống, nấc thang; thang đứng ((cũng) step ladder); bục, bệ (bàn thờ...), cấp bậc; sự thăng cấp, biện pháp, (hàng hải) bệ cột buồm, (kỹ thuật)…
- Biên soạn 步伐 bùfá n. step; pace
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 步,軍隊行進; 伐,以兵器擊刺。「步伐」泛指隊伍行進的腳步。《文明小史》第五六回:「行列十分整肅,步伐十分整齊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指队伍操练时脚步的大小快慢:~整齐; 行走的步子:矫健的~; 比喻事物进行的速度:要加快经济建设的~。
- Kaggle Zh-Vi march
Eng
- Cihui pace; (measured) step; march
- Tần suất từ pace; (measured) step; march
Đức
- Handedict Gang, Schritt, Marsch
other
- Nguồn khác Tiến đánh (nói về quân đội)