步伐
bộ phạt
Hán Việt: bộ phạt · Pinyin: bù fá
Tổng quan
nhịp độ | bước (đo lường) | diễu hành iến đánh (nói về quân đội). bộ phạt bộ phạt ☆Tiến đánh (nói về quân đội).
Nghĩa
Việt
- Cihui nhịp độ | bước (đo lường) | diễu hành iến đánh (nói về quân đội). bộ phạt bộ phạt ☆Tiến đánh (nói về quân đội).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 步,軍隊行進;伐,以兵器擊刺。「步伐」泛指隊伍行進的腳步。《文明小史》第五六回:「行列十分整肅,步伐十分整齊。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指队伍操练时脚步的大小快慢:~整齐;行走的步子:矫健的~;比喻事物进行的速度:要加快经济建设的~。
Eng
- CC-CEDICT pace|(measured) step|march
- Cihui pace; (measured) step; march