步弓
bộ cung
Hán Việt: bộ cung · Pinyin: bù gōng
Tổng quan
cung đo đất (thước đo đất, một cung bằng 5 thước)。弓3。
Nghĩa
Việt
- Cihui cung đo đất (thước đo đất, một cung bằng 5 thước)。弓3。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種量地器具。木製,略如弓形,兩足相距一步。《福惠全書.卷一○.清丈部.定步弓》:「丈田地以步弓為準,其弓悉用憲頒舊式。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 弓➌。
Eng
- Cihui 步弓 bùgōng n. <trad.> device for marking length of steps M:²zhī/¹bǎ