步搖

bù yáo bộ diêu

Hán Việt: bộ diêu · Pinyin: bù yáo

Tổng quan

trang sức đung đưa phụ nữ đeo

Cấu tạo: (bộ) + (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trang sức đung đưa phụ nữ đeo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代婦女首飾。用金絲屈曲宛轉做成花枝的形狀,綴以垂珠,插於髮髻之下,因走路時隨步搖動,故稱為「步搖」。漢.劉熙《釋名.釋首飾》:「步搖,上有垂珠,步則搖也。」唐.白居易〈長恨歌〉:「雲鬢花顏金步搖,芙蓉帳暖度春宵。」

Eng

  • CC-CEDICT dangling ornament worn by women
  • Cihui dangling ornament worn by women