步月

bù yuè bộ nguyệt

Hán Việt: bộ nguyệt · Pinyin: bù yuè

Tổng quan

đi dạo dưới trăng ước dưới ánh trăng. bộ nguyệt bộ nguyệt ☆Bước dưới ánh trăng.

Cấu tạo: (bộ) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi dạo dưới trăng ước dưới ánh trăng. bộ nguyệt bộ nguyệt ☆Bước dưới ánh trăng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.月下散步。唐.白居易〈閒詠〉詩:「步月憐清景,眠松愛綠陰。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「陳秀才偶然走出湖房上來步月,閒行了半晌。」 2.詞牌名。有平韻、仄韻兩體。平韻如宋代史達祖〈梅溪〉詞,仄韻如宋代施岳〈梅川〉詞。

Eng

  • CC-CEDICT to stroll beneath the moon
  • Cihui to stroll beneath the moon