步槍

bù qiāng bộ thương

Hán Việt: bộ thương · Pinyin: bù qiāng

Tổng quan

súng trường | LT:把,枝

Cấu tạo: (bộ) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui súng trường | LT:把,枝

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種步兵使用的武器。長約一公尺,重約四公斤,有效射程一般在一千五百公尺以內。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 单兵用的枪管较长的枪,有效射程约400米。可分为非自动、半自动、全自动三种。

Eng

  • CC-CEDICT rifle|CL:把[ba3],枝[zhi1]
  • Cihui rifle; CL:把,枝