步調

bù diào bộ điều

Hán Việt: bộ điều · Pinyin: bù diào

Tổng quan

dáng đi | nhịp bước | bước | phong thái hịp độ tiến hành công việc — Ta còn hiểu là cử chỉ, cách đi đứng làm việc của một người. bộ điệu bộ điệu ☆Nhịp độ tiến hành công việc — Ta còn hiểu là cử chỉ, cách đi đứng làm việc của một người. bước đi; nhịp bước; tiến độ (lúc đi, bước chân rộng hẹp nhanh chậm. Thường ví với trình tự, tốc độ và cách tiến hành hoạt động nào đó)。行走時腳步的大小快慢,多比喻進行某種活動的方式、步驟和速度…

Cấu tạo: (bộ) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộ điệu bộ điệu ☆Nhịp độ tiến hành công việc — Ta còn hiểu là cử chỉ, cách đi đứng làm việc của một người.
  • Cihui dáng đi | nhịp bước | bước | phong thái hịp độ tiến hành công việc — Ta còn hiểu là cử chỉ, cách đi đứng làm việc của một người. bộ điệu bộ điệu ☆Nhịp độ tiến hành công việc — Ta còn hiểu là cử chỉ, cách đi đứng làm việc của một người. bước đi; nhịp bước; tiến độ (lúc đi, bước ch…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行走時腳步的大小快慢。比喻進行的速度。如:「步調一致」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行走时脚步的大小快慢,多比喻进行某种活动的方式、步骤和速度:统一~|~一致。

Eng

  • CC-CEDICT gait|marching order|step|pace
  • Cihui gait; marching order; step; pace

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

步骤