步调

bù diàobộ điều

Hán Việt: bộ điều · Pinyin: bù diào

Tổng quan

bước đi; nhịp bước; tiến độ (lúc đi, bước chân rộng hẹp nhanh chậm. Thường ví với trình tự, tốc độ và cách tiến hành hoạt động nào đó). 統一步調 thống nhất phương thức và tiến độ hoạt động 步調一致 hành động nhịp nhàng; nhất trí

新华 · Tân Hoa Đại lục

行走时脚步的大小快慢,多比喻进行某种活动的方式、步骤和速度:统一~, ~一致。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

行走時腳步的大小快慢。比喻進行的速度。如:「步調一致」。

Cấu tạo: 步 (bộ) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ chân, bàn chân (người, thú...), bước chân, cách đi, (quân sự) bộ binh, chân (giường, ghế, tường, núi...); bệ phía dưới, cuối, phút (đơn vị đo chiều dài Anh bằng 0, 3048 m), âm tiết ((thơ ca)), (thực vật học) gốc cánh (hoa), cặn bã ((thường) foot), đường thô ((thường) foots), (foots) (như) footlights, ở dưới trướng ai; là đồ đệ của ai, đang cầu cạnh ai, đứng thẳng, lại khoẻ mạnh, có công ăn việc làm, tự lập, làm cho ai phấn khởi, gây cảm hứng cho ai, (xem) fall, biết nhược điểm của ai, nắm được thóp của ai, (xem) ball, chân đất sét dễ bị lật đổ, ở thế không vững, gần đất xa trời, đè đầu cưỡi…
  • Biên soạn 步調 bùdiào* n. 1. pace; step 2. tempo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 行走時腳步的大小快慢。比喻進行的速度。如:「步調一致」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 行走时脚步的大小快慢,多比喻进行某种活动的方式、步骤和速度:统一~, ~一致。
  • Kaggle Zh-Vi foot

Eng

  • Cihui gait; marching order; step; pace
  • Tần suất từ 步調 bùdiào* n. 1. pace; step 2. tempo

Đức

  • Handedict Schritt (S, Arch)

other

  • Nguồn khác Nhịp độ tiến hành công việc
  • Nguồn khác Ta còn hiểu là cử chỉ, cách đi đứng làm việc của một người

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

步骤