步走

bộ tẩu

Hán Việt: bộ tẩu

Tổng quan

chạy bộ: chạy trốn

Cấu tạo: (bộ) + (tẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chạy bộ: chạy trốn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 徒步逃跑。《史記.卷七.項羽本紀》:「沛公則置車騎,脫身獨騎,與樊噲、夏侯嬰、靳彊、紀信等四人持劍盾步走。」