步趨

bộ xu

Hán Việt: bộ xu

Tổng quan

bắt chước: làm theo/mô phỏng/đi nhanh

Cấu tạo: (bộ) + (xu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắt chước: làm theo/mô phỏng/đi nhanh
  • Cihui 1. bắt chước; làm theo; mô phỏng。步步緊跟。 2. đi nhanh。行走(趨:快走)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.步,徐步。趨,疾步。步趨指行走。《莊子.田子方》:「夫子步亦步,夫子趨亦趨,夫子馳亦馳,夫子奔逸絕塵,而回瞠若乎後矣。」 2.引申為追隨。《聊齋志異.卷五.封三娘》:「方隨喜間,一女子步趨相從,屢望顏色,似欲有言。」

Eng

  • Cihui 步趨 bùqū v. follow/pattern after (an example/etc.)