步道
bộ đạo
Hán Việt: bộ đạo · Pinyin: bù dào
Tổng quan
đường đi bộ | lối đi ường dành cho người đi chân. Lề đường. bộ đạo bộ đạo ☆Đường dành cho người đi chân. Lề đường.
Nghĩa
Việt
- Cihui đường đi bộ | lối đi ường dành cho người đi chân. Lề đường. bộ đạo bộ đạo ☆Đường dành cho người đi chân. Lề đường.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.馬路兩旁的人行道。 2.小徑,僅供行人行走的小道。《陳書.卷三五.留異傳》:「異本謂官軍自錢塘江而上,安都乃由會稽、諸暨步道襲之。」《樂府詩集.卷四九.清商曲辭六.無名氏.安東平五首之一》:「船道不通,步道斷絕。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指人行道:加宽~。
Eng
- CC-CEDICT walking path|pathway
- Cihui walking path; pathway