步头

bộ đầu

Hán Việt: bộ đầu

Tổng quan

ờ nước. bộ đầu bộ đầu ☆Bờ nước.

Cấu tạo: (bộ) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ờ nước. bộ đầu bộ đầu ☆Bờ nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 渡口。船隻停泊的地方。宋.蘇舜欽〈寄王幾道同年〉詩:「步頭浴鳧暖出沒,石側老松寒交加。」宋.范成大〈虎牙灘〉詩:「步頭可檥船,安穩睡殘夜。」也作「埠頭」。