武人
võ nhân
Hán Việt: võ nhân · Pinyin: wǔ rén
Tổng quan
quân nhân: người lính
Nghĩa
Việt
- Cihui quân nhân: người lính
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.服軍職的人。《詩經.小雅.漸漸之石》:「武人東征,不皇朝矣!」唐.權德輿〈送山人歸舊隱〉詩:「武人榮燕頷,志士戀漁竿。」 2.從事武藝的人。 3.武暴的人。《易經.履卦.六三》:「眇能視,跛能履,履虎尾,咥人凶,武人為于大君。」《國語.晉語六》:「武人不亂,智人不詐,仁人不黨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指将帅军人; 刚武的人; 古代神话中山名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指将帅军人。 2.刚武的人。 3.古代神话中山名。
Eng
- Cihui 武人 ǔrén n. 1. soldier; warrior 2. <wr.> general
ja
- JMdict military man|warrior|soldier