文人

wén rénvăn nhân

Hán Việt: văn nhân · Pinyin: wén rén

Tổng quan

văn nhân; trí thức; người có học (người có học biết thơ văn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

读书人,多指会做诗文的读书人:~墨客丨~相轻。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.有文德的人。《詩經.大雅.江漢》:「釐爾圭瓚,秬鬯一卣,告于文人。」 2.讀書人或從事文學的人。《宋史.卷三四○.劉摯傳》:「士當以器識為先,一號為文人,無足觀矣。」《西遊記》第三○回:「那妖精變做一個俊俏文人,撞入朝中,與皇帝認了親眷。」

Cấu tạo: 文 (văn) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Người có học, hoặc người chọn nghiệp làm thơ viết văn. Đoạn trường tân thanh: »Trông chừng thấy một văn nhân«.; học giả, (thông tục) người bán sách các nhà văn, giới trí thức nhà văn nhà văn học; người học thức; học giả; văn nhân; văn nhân; trí thức; người có học (người có học biết thơ văn); trí thức; người có học; văn nhân: văn nhân/trí thức/người có học
  • Biên soạn 文人 wénrén n. 1. man of letters; scholar; literati 2. civilian (vs. military) M:¹míng/²wèi/¹gè

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.有文德的人。《詩經.大雅.江漢》:「釐爾圭瓚,秬鬯一卣,告于文人。」 2.讀書人或從事文學的人。《宋史.卷三四○.劉摯傳》:「士當以器識為先,一號為文人,無足觀矣。」《西遊記》第三○回:「那妖精變做一個俊俏文人,撞入朝中,與皇帝認了親眷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 读书人,多指会做诗文的读书人:~墨客丨~相轻。
  • Kaggle Zh-Vi knight of the pen

Eng

  • JMdict person of letters
  • JMdict literary person
  • JMdict poet
  • Cihui cultivated individual; scholar; literati
  • Tần suất từ 文人 wénrén n. 1. man of letters; scholar; literati 2. civilian (vs. military) M:¹míng/²wèi/¹gè

Đức

  • Handedict Geisteswissenschaftler, Gelehrte

ja

  • JMdict 文人(ぶんじん)
  • JMdict 文人(ふみびと)

other

  • Nguồn khác Người có học, hoặc người chọn nghiệp làm thơ viết văn
  • Nguồn khác »Trông chừng thấy một văn nhân«

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

墨客 · 文士

Từ trái nghĩa

军人 · 武人 · 武士