武功

wǔ gōng võ công

Hán Việt: võ công · Pinyin: wǔ gōng

Tổng quan

Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳, Thiểm Tây | võ thuật | thành tựu quân sự | động tác võ thuật (kinh kịch) hành tích về quân sự. vũ công vũ công ☆Thành tích về quân sự.

Cấu tạo: (võ) + (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Huyện Vũ Công ở Hàm Dương 咸陽|咸阳, Thiểm Tây | võ thuật | thành tựu quân sự | động tác võ thuật (kinh kịch) hành tích về quân sự. vũ công vũ công ☆Thành tích về quân sự.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以武力征服人的功績。《詩經.豳風.七月》:「二之日其同,載纘武功。」 2.武術。唐.張鷟《游仙窟》:「張郎才器,乃是曹植天然。今見武功,又復子南夫也。」也作「武工」。 3.縣名。位於陝西省西安市西,隴海鐵路經此。 4.山名。位於武功縣南一百里,縣因山而得名。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军事方面的功绩; 指武事; 指武力; 武术功夫。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.军事方面的功绩。 2.指武事。 3.指武力。 4.武术功夫。

Eng

  • CC-CEDICT Wugong County in Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Shaanxi
  • CC-CEDICT martial art|military accomplishments|(Peking opera) martial arts feats
  • Cihui Wugong County in Xianyang 咸陽|咸阳, Shaanxi

ja

  • JMdict military exploits|military feats|military achievements|distinguished military service

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

文治