文治

wén zhì văn trì

Hán Việt: văn trì · Pinyin: wén zhì

Tổng quan

ự thịnh vượng về văn học. văn trị văn trị ☆Sự thịnh vượng về văn học. thành tựu về văn hoá giáo dục; văn trị。指文化教育方面的業績。 文治武功 văn trị võ công

Cấu tạo: (văn) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ự thịnh vượng về văn học. văn trị văn trị ☆Sự thịnh vượng về văn học. thành tựu về văn hoá giáo dục; văn trị。指文化教育方面的業績。 文治武功 văn trị võ công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 文教上的施政。《禮記.祭法》:「文王以文治,武王以武功,去民之菑,此皆有功烈於民者也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指文化教育方面的业绩:~武功。

Eng

  • Cihui 文治 wénzhì n. civil administration

ja

  • JMdict civil administration|Bunji era (1185.8.14-1190.4.11)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

武功