武功爵

wǔ gōng jué võ công tước

Hán Việt: võ công tước · Pinyin: wǔ gōng jué

Tổng quan

Cấu tạo: (võ) + (công) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉武帝时,为筹集军费,令民买爵而设的赏官之称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉武帝时,为筹集军费,令民买爵而设的赏官之称。