武城弦

wǔ chéng xián võ thành huyền

Hán Việt: võ thành huyền · Pinyin: wǔ chéng xián

Tổng quan

Cấu tạo: (võ) + (thành) + (huyền)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语.阳货》"子之武城,闻弦歌之声。"朱熹集注"弦,琴瑟也。时子游为武城宰,以礼乐为教,故邑人皆弦歌也"◇借指礼乐教化。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.阳货》"子之武城,闻弦歌之声。"朱熹集注"弦,琴瑟也。时子游为武城宰,以礼乐为教,故邑人皆弦歌也"◇借指礼乐教化。