武城雞

wǔ chéng jī võ thành kê

Hán Việt: võ thành kê · Pinyin: wǔ chéng jī

Tổng quan

Cấu tạo: (võ) + (thành) + (kê)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语.阳货》"子之武城,闻弦歌之声。夫子莞尔而笑曰'割鸡焉用牛刀。'"朱熹集注"因言其治小邑,何必用此大道也。"后以"武城鸡"喻微小之物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.阳货》"子之武城,闻弦歌之声。夫子莞尔而笑曰'割鸡焉用牛刀。'"朱熹集注"因言其治小邑,何必用此大道也。"后以"武城鸡"喻微小之物。