武夫
võ phu
Hán Việt: võ phu · Pinyin: wǔ fū
Tổng quan
Hán Việt: VŨ; VÕ PHU; con nhà võ; võ phu. con nhà võ oai hùng.; võ biền; quân nhân. kẻ võ biền
①武士,勇武的人纠纠武夫。②军人一介武夫。
1.勇武的人。《詩經.周南.兔罝》:「糾糾武夫,公侯干城。」 2.軍人。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「然公卿大臣,絳灌之屬,咸介冑武夫。」《三國演義》第七六回:「吾乃解良一武夫,蒙吾主以手足相待,安肯背義投敵國乎?」 3.碔砆。像玉的石頭。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「五伯比於他諸侯為賢,其比三王,猶武夫之與美玉也。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Người chỉ biết dùng sức mạnh.; gười chỉ biết dùng sức mạnh.; Hán Việt: VŨ; VÕ PHU 1. con nhà võ; võ phu. con nhà võ oai hùng. 2. võ biền; quân nhân. kẻ võ biền.; con nhà võ; võ phu; võ biền; quân nhân
- Biên soạn 武夫 wǔfū* n. 1. warrior 2. man of great physical prowess M:¹míng/¹ge
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.勇武的人。《詩經.周南.兔罝》:「糾糾武夫,公侯干城。」 2.軍人。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「然公卿大臣,絳灌之屬,咸介冑武夫。」《三國演義》第七六回:「吾乃解良一武夫,蒙吾主以手足相待,安肯背義投敵國乎?」 3.碔砆。像玉的石頭。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「五伯比於他諸侯為賢,其比三王,猶武夫之與美玉也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①武士,勇武的人纠纠武夫。②军人一介武夫。
Eng
- JMdict warrior
- JMdict soldier
- JMdict samurai
- Cihui 武夫 wǔfū* n. 1. warrior 2. man of great physical prowess M:¹míng/¹ge
- Tần suất từ 武夫 wǔfū* n. 1. warrior 2. man of great physical prowess M:¹míng/¹ge
Đức
- Handedict Krieger, Kämpfer
ja
- JMdict 武夫(ぶふ)
other
- Nguồn khác Người chỉ biết dùng sức mạnh