武夫

wǔ fū võ phu

Hán Việt: võ phu · Pinyin: wǔ fū

Tổng quan

gười chỉ biết dùng sức mạnh. vũ phu vũ phu ☆Người chỉ biết dùng sức mạnh.

Cấu tạo: (võ) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gười chỉ biết dùng sức mạnh. vũ phu vũ phu ☆Người chỉ biết dùng sức mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勇武的人。《詩經.周南.兔罝》:「糾糾武夫,公侯干城。」 2.軍人。《文選.劉歆.移書讓太常博士》:「然公卿大臣,絳灌之屬,咸介冑武夫。」《三國演義》第七六回:「吾乃解良一武夫,蒙吾主以手足相待,安肯背義投敵國乎?」 3.碔砆。像玉的石頭。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「五伯比於他諸侯為賢,其比三王,猶武夫之與美玉也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武士,勇武的人纠纠武夫; 军人一介武夫。
  • Tân Hoa Tự Điển ①武士,勇武的人纠纠武夫。②军人一介武夫。

Eng

  • Cihui 武夫 wǔfū* n. 1. warrior 2. man of great physical prowess M:¹míng/¹ge

ja

  • JMdict warrior|soldier|samurai

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

书生